1.8.8 UPD 15 thg 10 Windows, Linux

Tải xuống ForgeMiner

Giải thích các thông báo trong cửa sổ ForgeMiner

Làm thế nào để hiểu các thông báo trong console của ForgeMiner? Thông tin khởi động, nhận diện thiết bị, kết nối pool, và các bảng hashrate/tình trạng.

Bạn có thể thấy gì trong cửa sổ phần mềm đào?

Đầu ra console của ForgeMiner

1. Dòng khởi động FORGE MINER vX.Y.Z | pearlhash | pearlhash | 3x RTX 3060 — phiên bản, thuật toán (hiển thị hai lần: được yêu cầu / đang chạy), và tóm tắt các GPU được nhận diện.

2. Khối thông tin Platform, Driver, Pool, Wallet — hệ điều hành/kiến trúc, phiên bản driver NVIDIA, địa chỉ pool, và ví/worker đang dùng.

3. Danh sách thiết bị Devices — mỗi GPU một dòng kèm model và địa chỉ bus PCIe.

4. Log kết nối Connecting, Connected, Authorized, First job received — trình tự bắt tay với pool; gzip-v2 proof là giao thức pool tiết kiệm băng thông của Kryptex.

5. Dòng job new job — id job, số block và độ khó share diff.

6. Thông báo share share accepted — in ra cho mỗi share, kèm GPU đã tìm ra nó và độ trễ.

7. Bảng hashrate, được in định kỳ:

  - GPU — model GPU.
  - Hashrate — hashrate của từng GPU (đơn vị tự chuyển giữa MH/s và TH/s theo độ lớn).
  - Accept / Stale / Reject — số share từ GPU này.
  - Efficiency — hashrate trên mỗi watt (GH/W).
  - Dòng Total — tổng trên tất cả GPU.

8. Bảng tình trạng, được in cùng với bảng trên:

  - Temp — nhiệt độ GPU, °C (giá trị thứ hai sau dấu gạch chéo là nhiệt độ hotspot/junction, nếu card hỗ trợ).
  - CoreClk / MemClk — xung nhân và xung bộ nhớ hiện tại, MHz.
  - Fan — tốc độ quạt, %.
  - Power — điện năng tiêu thụ, W (hiển thị 0 W trên card không có cảm biến công suất, ví dụ các model GTX cũ); dòng Total cộng tổng trên tất cả GPU.

Tải xuống ForgeMiner

1.8.8